Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可可西里
可可西里
khả khả tây lý
Hoh Xil (Khả Khả Tây Lý), khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên Cao nguyên Thanh Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hoh Xil (Khả Khả Tây Lý), khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên Cao nguyên Thanh Tạng
- 。
Kekexili là một khu bảo tồn thiên nhiên tuyệt đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
可可西里
Phồn thể可
khả khả tây lý
Hoh Xil (Khả Khả Tây Lý), khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên Cao nguyên Thanh Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hoh Xil (Khả Khả Tây Lý), khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên Cao nguyên Thanh Tạng
- 。
Kekexili là một khu bảo tồn thiên nhiên tuyệt đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối