可取之处

可取之处
zhīchù
khả thủ chi xứ

điểm đáng học hỏi; ưu điểm; chỗ đáng khen

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm đáng học hỏi; ưu điểm; chỗ đáng khen

    • Kế hoạch này có nhiều điểm tích cực.

  2. danh từ

    ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

    • Kế hoạch này có nhiều điểm đáng khen.

  3. danh từ

    điểm đáng ghi nhận; ưu điểm đáng học hỏi

    • Anh ấy có nhiều điểm đáng khen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.