Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可亲
可亲
khả thân
nhân từ; từ bi; hiền lành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; từ bi; hiền lành
- 。
Cô ấy là một người thân thiện.
- 貳形tính từ
dễ mến; thân thiện; đáng yêu
- 。
Cô ấy là một người rất dễ mến.
- 參形tính từ
đáng mến; thân thiện; dễ gần
- 。
Cô ấy là một người dễ mến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ可亲
Phồn thể可親
khả thân
nhân từ; từ bi; hiền lành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân từ; từ bi; hiền lành
- 。
Cô ấy là một người thân thiện.
- 貳形tính từ
dễ mến; thân thiện; đáng yêu
- 。
Cô ấy là một người rất dễ mến.
- 參形tính từ
đáng mến; thân thiện; dễ gần
- 。
Cô ấy là một người dễ mến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối