可亲

可亲
qīn
khả thân

nhân từ; từ bi; hiền lành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân từ; từ bi; hiền lành

    • Cô ấy là một người thân thiện.

  2. tính từ

    dễ mến; thân thiện; đáng yêu

    • Cô ấy là một người rất dễ mến.

  3. tính từ

    đáng mến; thân thiện; dễ gần

    • Cô ấy là một người dễ mến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.