可乐

可乐
khả lạc

nước cola; Coca-Cola

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#6128
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước cola; Coca-Cola

    一种含有糖和气体的冷饮料yī zhǒng hányǒu táng hé qìtǐ de lěngyǐnliào

    • Tôi thích uống cola.

  2. tính từ

    vui vẻ; thú vị; (thường dùng để chỉ nước giải khát có ga) Coca-Cola, nước cola

    • Chương trình này rất thú vị.

  3. tính từ

    vui vẻ; thú vị; buồn cười

    令人感到快乐、有趣的lìng rén gǎndào kuàilè、yǒuqù de

    • Câu chuyện này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.