Tới nội dung chính

叫唤

叫唤
jiàohuan
khiếu hoán

kêu; la hét; gào thét

2 nghĩa#36098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kêu; la hét; gào thét

    • 。

      Con chó đang sủa.

  2. 貳动động từ

    lên tiếng; phát ra tiếng

    • 。

      Anh ấy kêu to.

叫
jiào
khiếu
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu