叫唤

叫唤
jiàohuan
khiếu hoán

kêu; la hét; gào thét

2 nghĩa#36098
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu; la hét; gào thét

    • Con chó đang sủa.

  2. động từ

    lên tiếng; phát ra tiếng

    • Anh ấy kêu to.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.