Tới nội dung chính

只顾

只顾
zhǐgù
chỉ cố

chỉ lo; chỉ chú tâm vào; mải mê với

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13412
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chỉ lo; chỉ chú tâm vào; mải mê với

    中只是关注或在意某一件事,不管其他的zhǐshì guānzhù huò zàiyì mǒu yī jiàn shì, búguǎn qítā de

    • ,。

      Anh ấy chỉ lo cho bản thân, không quan tâm đến người khác.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,。

      Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.

只
zhī
chỉ
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu