一味

一味
wèi
nhất vị

một mực; mù quáng; cứ khăng khăng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#23690
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    một mực; mù quáng; cứ khăng khăng

    • Anh ấy mù quáng theo đuổi danh lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.