Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
/
只限于
只限于
chỉ hạn vu
chỉ giới hạn ở; chỉ bó hẹp trong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ giới hạn ở; chỉ bó hẹp trong
- 。
Cuộc thảo luận của chúng ta chỉ giới hạn ở vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
只限于
Phồn thể只限於
chỉ hạn vu
chỉ giới hạn ở; chỉ bó hẹp trong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ giới hạn ở; chỉ bó hẹp trong
- 。
Cuộc thảo luận của chúng ta chỉ giới hạn ở vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối