只限于

只限于
zhǐxiàn
chỉ hạn vu

chỉ giới hạn ở; chỉ bó hẹp trong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ giới hạn ở; chỉ bó hẹp trong

    • Cuộc thảo luận của chúng ta chỉ giới hạn ở vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.