Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.
只有
(dùng kết hợp với 才) chỉ khi ... (mới có thể ...) (như 只有通過治療才能痊愈 "chỉ có cách điều trị mới có thể chữa khỏi")
NGHĨA
- 壹连liên từ
(dùng kết hợp với 才) chỉ khi ... (mới có thể ...) (như 只有通過治療才能痊愈 "chỉ có cách điều trị mới có thể chữa khỏi")
中表示必须满足某个条件才能实现目标biǎoshì bìxū mǎnzú mǒugè tiáojiàn cáinéng shíxiàn mùbiāo
- ,。
Chỉ có nỗ lực học tập mới có thể thành công.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 16。
Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
- 貳副trạng từ
chỉ có (... mới ...)
中表示某事物单独具有或仅仅存在biǎoshì mǒushì wù dāndú jùyǒu huò jǐnjǐn cúnzài
- 。
Chỉ có bạn mới có thể giúp tôi.
- 參副trạng từ
chỉ có; chỉ khi
中表示仅有某种情况或仅在某种条件下biǎoshì jǐnyǒu mǒuzhǒng qíngkuàng huò jǐn zài mǒuzhǒng tiáojiàn xià
- 。
Tôi chỉ có một quyển sách.
- 肆副trạng từ
chỉ có cách; chỉ còn cách; đành phải
中表示没有其他办法,必须如此biǎoshì méiyǒu qítā bànfǎ, bìxū rúcǐ
- 。
Tôi chỉ có một mình.
解字
GIẢI TỰ(dùng kết hợp với 才) chỉ khi ... (mới có thể ...) (như 只有通過治療才能痊愈 "chỉ có cách điều trị mới có thể chữa khỏi")
NGHĨA
- 壹连liên từ
(dùng kết hợp với 才) chỉ khi ... (mới có thể ...) (như 只有通過治療才能痊愈 "chỉ có cách điều trị mới có thể chữa khỏi")
中表示必须满足某个条件才能实现目标biǎoshì bìxū mǎnzú mǒugè tiáojiàn cáinéng shíxiàn mùbiāo
- ,。
Chỉ có nỗ lực học tập mới có thể thành công.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 16。
Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
- 貳副trạng từ
chỉ có (... mới ...)
中表示某事物单独具有或仅仅存在biǎoshì mǒushì wù dāndú jùyǒu huò jǐnjǐn cúnzài
- 。
Chỉ có bạn mới có thể giúp tôi.
- 參副trạng từ
chỉ có; chỉ khi
中表示仅有某种情况或仅在某种条件下biǎoshì jǐnyǒu mǒuzhǒng qíngkuàng huò jǐn zài mǒuzhǒng tiáojiàn xià
- 。
Tôi chỉ có một quyển sách.
- 肆副trạng từ
chỉ có cách; chỉ còn cách; đành phải
中表示没有其他办法,必须如此biǎoshì méiyǒu qítā bànfǎ, bìxū rúcǐ
- 。
Tôi chỉ có một mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối