只有

只有
zhǐyǒu
chỉ hữu

(dùng kết hợp với 才) chỉ khi ... (mới có thể ...) (như 只有通過治療才能痊愈 "chỉ có cách điều trị mới có thể chữa khỏi")

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#234
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    (dùng kết hợp với 才) chỉ khi ... (mới có thể ...) (như 只有通過治療才能痊愈 "chỉ có cách điều trị mới có thể chữa khỏi")

    表示必须满足某个条件才能实现目标biǎoshì bìxū mǎnzú mǒugè tiáojiàn cáinéng shíxiàn mùbiāo

    • Chỉ có nỗ lực học tập mới có thể thành công.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 16

      Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.

  2. trạng từ

    chỉ có (... mới ...)

    表示某事物单独具有或仅仅存在biǎoshì mǒushì wù dāndú jùyǒu huò jǐnjǐn cúnzài

    • Chỉ có bạn mới có thể giúp tôi.

  3. trạng từ

    chỉ có; chỉ khi

    表示仅有某种情况或仅在某种条件下biǎoshì jǐnyǒu mǒuzhǒng qíngkuàng huò jǐn zài mǒuzhǒng tiáojiàn xià

    • Tôi chỉ có một quyển sách.

  4. trạng từ

    chỉ có cách; chỉ còn cách; đành phải

    表示没有其他办法,必须如此biǎoshì méiyǒu qítā bànfǎ, bìxū rúcǐ

    • Tôi chỉ có một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng chỉ phát ra một âm thanh rồi tan ra — ý chỉ 'chỉ một mà thôi'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.