唯有

唯有
wéiyǒu
duy hữu

chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

1 nghĩa#9362
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    只有;仅仅是zhǐyǒu;jǐnjǐng shì

    • Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.