除非

除非
chúfēi
trừ phi

trừ phi; trừ khi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#927
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    trừ phi; trừ khi

    只有在…的条件下;如果不是…就不会zhǐyǒu zài… de tiáojiàn xià; rúguǒ búshì… jiù búhuì

    • Trừ phi trời mưa, chúng tôi mới không đi.

  2. liên từ

    trừ phi; chỉ khi; trừ khi

    只有在...情况下才;如果不是...就不zhǐyǒu zài... qíngkuàng xià cái; rúguǒ búshì... jiù búhuì

  3. liên từ

    trừ phi; trừ khi

    只有在某种条件下才能;要不然就不能zhǐyǒu zài mǒuzhǒng tiáojiàn xià cái néng;yàobúrán jiù búnéng

  4. liên từ

    trừ phi; trừ khi

    如果不是…就不会;只有在…的情况下才rúguǒ búshì…jiù búhuì;zhǐyǒu zài…de qíngkuàng xià cái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.