另眼相看

另眼相看
lìngyǎnxiāngkàn
lánh nhãn tương khán

nhìn bằng con mắt khác; đặc biệt coi trọng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn bằng con mắt khác; đặc biệt coi trọng [thành ngữ]

    • Giáo viên đối xử ưu ái với anh ấy.

  2. động từ

    nhìn bằng con mắt khác; đánh giá lại (theo hướng tích cực hơn) [thành ngữ]

    • Anh ấy nhìn bạn bằng con mắt khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.