另当别论

另当别论
lìngdāngbiélùn
lánh đương biệt luận

đó là chuyện khác; phải bàn riêng [thành ngữ]

2 nghĩa#39519
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đó là chuyện khác; phải bàn riêng [thành ngữ]

    • Chuyện này phải bàn riêng.

  2. trạng từ

    phải bàn riêng; đó lại là chuyện khác [thành ngữ]

    • Chuyện này và chuyện kia là hai chuyện khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng và sức lực để tách ra một hướng khác — đó là 'another' (另).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.