句骊河

句骊河
câu ly hà

sông Câu Ly (tên cũ trước thời Hán của sông Liêu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. sông Câu Ly (tên cũ trước thời Hán của sông Liêu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.