古里古怪

古里古怪
guài
cổ lý cổ quái

kỳ lạ; kỳ quái; lạ lùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ lạ; kỳ quái; lạ lùng

    • Anh ấy luôn nói những lời kỳ quặc.

  2. tính từ

    kỳ lạ và dị thường; lạ lùng quái dị

  3. tính từ

    kỳ lạ; quái gở; kỳ quặc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.