Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古里古怪
古里古怪
cổ lý cổ quái
kỳ lạ; kỳ quái; lạ lùng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; lạ lùng
- 。
Anh ấy luôn nói những lời kỳ quặc.
- 貳形tính từ
kỳ lạ và dị thường; lạ lùng quái dị
- 參形tính từ
kỳ lạ; quái gở; kỳ quặc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
古里古怪
Phồn thể古
cổ lý cổ quái
kỳ lạ; kỳ quái; lạ lùng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỳ lạ; kỳ quái; lạ lùng
- 。
Anh ấy luôn nói những lời kỳ quặc.
- 貳形tính từ
kỳ lạ và dị thường; lạ lùng quái dị
- 參形tính từ
kỳ lạ; quái gở; kỳ quặc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối