古董滩

古董滩
dǒngtān
cổ đổng than

Bãi cát Cổ Đổng Than (bãi cát gần ải Dương Quan thời Hán, nổi tiếng với nhiều di vật khảo cổ thời Hán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bãi cát Cổ Đổng Than (bãi cát gần ải Dương Quan thời Hán, nổi tiếng với nhiều di vật khảo cổ thời Hán)

    • Bãi cổ vật có rất nhiều di vật thời Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.