古色古香

古色古香
xiāng
cổ sắc cổ hương

mang vẻ cổ kính hấp dẫn; đậm chất cổ xưa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mang vẻ cổ kính hấp dẫn; đậm chất cổ xưa [thành ngữ]

    • Ngôi nhà cổ này mang vẻ đẹp cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.