Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古色古香
古色古香
cổ sắc cổ hương
mang vẻ cổ kính hấp dẫn; đậm chất cổ xưa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang vẻ cổ kính hấp dẫn; đậm chất cổ xưa [thành ngữ]
- 。
Ngôi nhà cổ này mang vẻ đẹp cổ kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
古色古香
Phồn thể古
cổ sắc cổ hương
mang vẻ cổ kính hấp dẫn; đậm chất cổ xưa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mang vẻ cổ kính hấp dẫn; đậm chất cổ xưa [thành ngữ]
- 。
Ngôi nhà cổ này mang vẻ đẹp cổ kính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối