口袋饼

口袋饼
kǒudàibǐng
khẩu đại bính

bánh pita; bánh mì túi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh pita; bánh mì túi

    • Tôi thích ăn bánh pita.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.