口水歌

口水歌
kǒushuǐ
khẩu thuỷ ca

bài hát dễ nghe, dễ thuộc; nhạc pop nhẹ nhàng bắt tai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát dễ nghe, dễ thuộc; nhạc pop nhẹ nhàng bắt tai

    • Tôi thích nghe nhạc pop.

  2. danh từ

    bài hát được hát lại nhiều; bài hát "nghe hoài"; bài cover

    • Bài hát cover này rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.