口水佬

口水佬
kǒushuǐlǎo
khẩu thuỷ lão

người hay nói nhiều; kẻ lắm mồm (tiếng Quảng Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hay nói nhiều; kẻ lắm mồm (tiếng Quảng Đông)

    • Anh ấy là một người nói nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.