- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ](kế thừa)
thẳng thắn bộc trực; nghĩ sao nói vậy [thành ngữ](kế thừa)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]
thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ](kế thừa)
Cô ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.
thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ](kế thừa)
thẳng thắn bộc trực; nghĩ sao nói vậy [thành ngữ](kế thừa)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.