口快心直

口快心直
kǒukuàixīnzhí
khẩu khoái tâm trực

thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ](kế thừa)

    • Cô ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.

  2. tính từ

    thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ](kế thừa)

  3. tính từ

    thẳng thắn bộc trực; nghĩ sao nói vậy [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.