心直口快

心直口快
xīnzhíkǒukuài
tâm trực khẩu khoái

thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng ruột thẳng lời; thẳng thắn bộc trực [thành ngữ]

    • Cô ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.

  2. tính từ

    thẳng thắn, nói thẳng nói thật [thành ngữ]

  3. tính từ

    thẳng thắn bộc trực; nghĩ sao nói vậy [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.