Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
证词
证词
chứng từ
bằng chứng; chứng cứ
1 nghĩa#5177
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng; chứng cứ
中法庭上证人说的话、提供的证据fǎtíng shàng zhèngrén shuō de huà、tígōng de zhèngjù
- 。
Lời khai của anh ấy rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
LIÊN QUAN
证词
Phồn thể證詞
chứng từ
bằng chứng; chứng cứ
1 nghĩa#5177
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng; chứng cứ
中法庭上证人说的话、提供的证据fǎtíng shàng zhèngrén shuō de huà、tígōng de zhèngjù
- 。
Lời khai của anh ấy rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]