duǒ
đoá
bộ thổ · 9 nét

bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)

1 nghĩa#11295
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)

    射击时放箭或射枪的目标;也指堆放东西的整齐堆shè jī shí fàng jiàn huò shè qiāng de mùbiāo;yě zhǐ duīfàng dōngxi de zhěngqi duī

    • Khi bắn cung, anh ấy nhắm vào mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.