/
垛
垛
đoá
⼟bộ thổ · 9 nétbia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)
1 nghĩa#11295
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)
中射击时放箭或射枪的目标;也指堆放东西的整齐堆shè jī shí fàng jiàn huò shè qiāng de mùbiāo;yě zhǐ duīfàng dōngxi de zhěngqi duī
- ,。
Khi bắn cung, anh ấy nhắm vào mục tiêu.
垛
đoá
⼟bộ thổ · 9 nétmột đống; một đám
1 nghĩa#11295
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một đống; một đám
中堆放在一起的东西duī fàng zài yīqǐ de dōngxi
- 。
Anh ấy chất gỗ lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
垛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)
中射击时放箭或射枪的目标;也指堆放东西的整齐堆shè jī shí fàng jiàn huò shè qiāng de mùbiāo;yě zhǐ duīfàng dōngxi de zhěngqi duī
- ,。
Khi bắn cung, anh ấy nhắm vào mục tiêu.
垛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
một đống; một đám
中堆放在一起的东西duī fàng zài yīqǐ de dōngxi
- 。
Anh ấy chất gỗ lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc