Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
/
叛党
叛党
phản đảng
phản đảng; bỏ đảng
3 nghĩa#45624
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản đảng; bỏ đảng
- 。
Anh ta đã phản bội đảng.
- 貳动động từ
phản đảng; bội phản đảng phái
- 。
Anh ta đã phản đảng.
- 參名danh từ
phản đảng; bội phản đảng
- 。
Anh ta bị buộc tội là một phần tử phản đảng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ叛党
Phồn thể叛黨
phản đảng
phản đảng; bỏ đảng
3 nghĩa#45624
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản đảng; bỏ đảng
- 。
Anh ta đã phản bội đảng.
- 貳动động từ
phản đảng; bội phản đảng phái
- 。
Anh ta đã phản đảng.
- 參名danh từ
phản đảng; bội phản đảng
- 。
Anh ta bị buộc tội là một phần tử phản đảng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu