Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变装
变装
biến trang
cải trang; hóa trang; cosplay
3 nghĩa#25329
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải trang; hóa trang; cosplay
- 。
Cô ấy thích hóa trang để tham gia tiệc tùng.
- 貳动động từ
cải trang; ăn mặc giả dạng; mặc đồ khác giới (cross-dress)
- 。
Anh ấy thích cải trang.
- 參动động từ
thay đổi quần áo; biến trang
- 。
Cô ấy thích thay quần áo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ变装
Phồn thể變裝
biến trang
cải trang; hóa trang; cosplay
3 nghĩa#25329
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cải trang; hóa trang; cosplay
- 。
Cô ấy thích hóa trang để tham gia tiệc tùng.
- 貳动động từ
cải trang; ăn mặc giả dạng; mặc đồ khác giới (cross-dress)
- 。
Anh ấy thích cải trang.
- 參动động từ
thay đổi quần áo; biến trang
- 。
Cô ấy thích thay quần áo.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu