变装

变装
biànzhuāng
biến trang

cải trang; hóa trang; cosplay

3 nghĩa#25329
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cải trang; hóa trang; cosplay

    • Cô ấy thích hóa trang để tham gia tiệc tùng.

  2. động từ

    cải trang; ăn mặc giả dạng; mặc đồ khác giới (cross-dress)

    • Anh ấy thích cải trang.

  3. động từ

    thay đổi quần áo; biến trang

    • Cô ấy thích thay quần áo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.