变色易容

变色易容
biànróng
biến sắc dịch dung

tái mặt biến sắc (tái xanh vì sợ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái mặt biến sắc (tái xanh vì sợ) [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến mức biến sắc.

  2. tính từ

    thay đổi sắc mặt; mặt biến sắc (vì kinh sợ) [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến biến sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.