Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变色易容
变色易容
biến sắc dịch dung
tái mặt biến sắc (tái xanh vì sợ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái mặt biến sắc (tái xanh vì sợ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến mức biến sắc.
- 貳形tính từ
thay đổi sắc mặt; mặt biến sắc (vì kinh sợ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến biến sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
变色易容
Phồn thể變色易容
biến sắc dịch dung
tái mặt biến sắc (tái xanh vì sợ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái mặt biến sắc (tái xanh vì sợ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến mức biến sắc.
- 貳形tính từ
thay đổi sắc mặt; mặt biến sắc (vì kinh sợ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến biến sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu