变老

变老
biànlǎo
biến lão

già đi; trở nên già

3 nghĩa#14791
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    già đi; trở nên già

    变得年纪大,出现衰老的特征biàn de niánjì dà, chūxiàn shuāilǎo de tèzhēng

    • Chúng ta đều sẽ già đi.

  2. động từ

    lão hóa; già yếu

    变得年纪大、衰老biàn de niánjì dà、 shuāi lǎo

    • Anh ấy đã già đi rồi.

  3. động từ

    tuổi già; cao tuổi; lão hóa

    变得年纪大、衰老biàn de niánjì dà、 shuāi lǎo

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.