队形

队形
duìxíng
đội hình

hàng ngũ; đội hình

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17226
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng ngũ; đội hình

    • Xin hãy giữ đội hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.