变态反应

变态反应
biàntàifǎnyìng
biến thái phản ứng

phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn

    • Anh ấy bị dị ứng với phấn hoa.

  2. danh từ

    phản ứng dị ứng; dị ứng

    • Tôi bị dị ứng với phấn hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.