变压器

变压器
biàn
biến áp khí

máy biến áp; biến thế

1 nghĩa#49475
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy biến áp; biến thế

    • Cái máy biến áp này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.