Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变卖
变卖
biến mại
bán đi (tài sản); thanh lý
1 nghĩa#39189
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bán đi (tài sản); thanh lý
- 。
Anh ấy đã bán hết tất cả tài sản.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
变卖
Phồn thể變賣
biến mại
bán đi (tài sản); thanh lý
1 nghĩa#39189
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bán đi (tài sản); thanh lý
- 。
Anh ấy đã bán hết tất cả tài sản.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu