变化多端

变化多端
biànhuàduōduān
biến hoá đa đoan

biến hóa khôn lường; thay đổi không ngừng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    biến hóa khôn lường; thay đổi không ngừng [thành ngữ]

    • Thời tiết thay đổi thất thường.

  2. tính từ

    biến hóa khôn lường; đa dạng muôn hình [thành ngữ]

  3. tính từ

    biến hóa khôn lường; thay đổi muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]

  4. tính từ

    biến hóa khôn lường; thay đổi liên tục [thành ngữ]

    • Thời tiết thay đổi thất thường, ra ngoài phải mang ô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.