Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受益匪浅
受益匪浅
thọ ích phỉ thiển
thu được nhiều lợi ích; hưởng lợi không ít [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thu được nhiều lợi ích; hưởng lợi không ít [thành ngữ]
- 。
Chuyến đi này đã giúp tôi học hỏi được rất nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ受益匪浅
Phồn thể受益匪淺
thọ ích phỉ thiển
thu được nhiều lợi ích; hưởng lợi không ít [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thu được nhiều lợi ích; hưởng lợi không ít [thành ngữ]
- 。
Chuyến đi này đã giúp tôi học hỏi được rất nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu