良多

良多
liángduō
lương đa

rất nhiều; khá nhiều

3 nghĩa#30905
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rất nhiều; khá nhiều

    • Anh ấy có rất nhiều bạn tốt.

  2. tính từ

    rất nhiều; nhiều lắm

  3. tính từ

    rất nhiều; không ít

    • Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.