取而代之

取而代之
érdàizhī
thủ nhi đại chi

thay thế; chiếm chỗ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28257
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay thế; chiếm chỗ [thành ngữ]

    • Cái cũ bị cái mới thay thế.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.