Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取而代之
取而代之
thủ nhi đại chi
thay thế; chiếm chỗ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28257
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thay thế; chiếm chỗ [thành ngữ]
- 。
Cái cũ bị cái mới thay thế.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
取而代之
Phồn thể取
thủ nhi đại chi
thay thế; chiếm chỗ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28257
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thay thế; chiếm chỗ [thành ngữ]
- 。
Cái cũ bị cái mới thay thế.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu