取消关注

取消关注
xiāoguānzhù
thủ tiêu quan chú

hủy theo dõi; bỏ theo dõi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hủy theo dõi; bỏ theo dõi

    • Tôi đã hủy theo dõi anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.