取款机

取款机
kuǎn
thủ khoản cơ

máy rút tiền; ATM

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#41805
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy rút tiền; ATM

    • Máy ATM ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.