取保候审

取保候审
bǎohòushěn
thủ bảo hậu thẩm

tại ngoại hầu tra (được tại ngoại sau khi nộp bảo lãnh, chờ điều tra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tại ngoại hầu tra (được tại ngoại sau khi nộp bảo lãnh, chờ điều tra)

    • Anh ta được tại ngoại chờ xét xử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.