Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发行红利股
发行红利股
phát hành hồng lợi cổ
phát hành cổ phiếu thưởng; phát hành cổ tức bằng cổ phiếu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát hành cổ phiếu thưởng; phát hành cổ tức bằng cổ phiếu
- 。
Công ty phát hành cổ phiếu thưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
发行红利股
Phồn thể發行紅利股
phát hành hồng lợi cổ
phát hành cổ phiếu thưởng; phát hành cổ tức bằng cổ phiếu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát hành cổ phiếu thưởng; phát hành cổ tức bằng cổ phiếu
- 。
Công ty phát hành cổ phiếu thưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu