发行备忘录

发行备忘录
xíngbèiwàng
phát hành bị vong lục

phát hành bản ghi nhớ; bản ghi nhớ phát hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phát hành bản ghi nhớ; bản ghi nhớ phát hành

    • Bản ghi nhớ phát hành là một tài liệu pháp lý quan trọng.

  2. danh từ

    cải cách chữ viết

    • Bản ghi nhớ phát hành này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.