发球

发球
qiú
phát cầu

phát bóng; giao bóng

2 nghĩa#19657
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát bóng; giao bóng

    • Anh ấy phát bóng rất tốt.

  2. động từ

    phát bóng; đánh phát

    • Anh ấy phát bóng rất giỏi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.