接球

接球
jiēqiú
tiếp cầu

bắt bóng; đỡ bóng (bóng chuyền, tennis, v.v.)

2 nghĩa#17813
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt bóng; đỡ bóng (bóng chuyền, tennis, v.v.)

    • Anh ấy bắt bóng rất tốt.

  2. động từ

    bắt bóng

    • Anh ấy bắt bóng rất giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.