发泄

发泄
xiè
phát tiết

số tiền; số lượng; khoản tiền

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9486
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    số tiền; số lượng; khoản tiền

    • Anh ấy cần giải tỏa cảm xúc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.