Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发扬踔厉
发扬踔厉
phát dương xước lệ
phát dương xước lệ; hăng hái phong phấn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phát dương xước lệ; hăng hái phong phấn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy với tinh thần đầy nghị lực đã vượt qua mọi khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发扬踔厉
Phồn thể發揚踔厲
phát dương xước lệ
phát dương xước lệ; hăng hái phong phấn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phát dương xước lệ; hăng hái phong phấn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy với tinh thần đầy nghị lực đã vượt qua mọi khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu