发扬踔厉

发扬踔厉
yángchuō
phát dương xước lệ

phát dương xước lệ; hăng hái phong phấn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phát dương xước lệ; hăng hái phong phấn [thành ngữ]

    • Anh ấy với tinh thần đầy nghị lực đã vượt qua mọi khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.