发射星云

发射星云
shèxīngyún
phát xạ tinh vân

phát xạ tinh vân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát xạ tinh vân

    • Tinh vân phát xạ là một cảnh tượng đẹp trong vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.