Tới nội dung chính

发射

发射
fāshè
phát xạ

phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát (sóng, tín hiệu)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#2028
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát (sóng, tín hiệu)

    中放出去,如子弹、火箭、信号等fàngchūqù, rú zǐdàn、huǒjiàn、xìnhào děng

    • 。

      Tên lửa đã phóng.

  2. 貳动động từ

    phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn); phát (sóng, tia)

    中放出光、热、声音或其他东西fàngchū guāng、 rè、 shēngyīn huò qítā dōngxi

    • 。

      Vệ tinh này đã được phóng.

  3. 參动động từ

    phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu, điện sóng); bắn (đạn)

    中向外放出或发出;使用武器攻击xiàng wài fàngchū huò fāchū;shǐyòng wǔqì gōngjī

  4. 肆动động từ

    phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (súng, đạn); phát (sóng điện từ)

  5. 伍动động từ

    phóng (tên lửa, vệ tinh); bắn (đạn, tên lửa); phát xạ

    中用力射出子弹、箭或其他东西yònglì shèchū zǐdàn、jiàn huòqítā dōngxi

  6. 陸动động từ

    bắn; phóng; bắn ra

    中用力把东西送出去;放出yòng lì bǎ dōngxi sòngchūqu; fàngchū

  7. 柒动động từ

    phóng ra; bắn ra; phát xạ

    中放出光、热、电等;用力向外推送fàngchū guāng、rè、diàn děng;yònglì xiàngwài tuīsòng

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu