二极管

二极管
èrguǎn
nhị cực quản

điốt; đi-ốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điốt; đi-ốt

    • Diode là một loại linh kiện điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.