发亮

发亮
liàng
phát lượng

sáng bóng loáng; sáng chói

2 nghĩa#30713
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sáng bóng loáng; sáng chói

    • Bộ quần áo này sẽ sáng bóng sau khi giặt xong.

  2. động từ

    sáng chói; rực rỡ (của mặt trời)

    • Những ngôi sao đang phát sáng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.