发热

发热
phát nhiệt

sốt; phát nhiệt; toả nhiệt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23248
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sốt; phát nhiệt; toả nhiệt

    • Anh ấy bị sốt rồi, phải đi bệnh viện.

  2. động từ

    cuồng nhiệt; say mê cuồng nhiệt; hăng say điên cuồng

    • Anh ấy hơi sốt.

  3. động từ

    chỉ trích; nói xấu; bàn tán thị phi

    • Anh ấy bị sốt rồi, không thể làm việc được.

  4. động từ

    phát nhiệt; nóng sốt

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.